Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hàng xóm" (1)
hàng xóm

Tiếng Anh
Danh từneighbor
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
My neighbor is very friendly.
Từ liên quan "hàng xóm" (1)
nhà hàng xóm
Tiếng Anh
Danh từneighbor's house
Anh ta thường xuyên giúp đỡ nhà hàng xóm.
He often helps his neighbor's house.
Cụm từ "hàng xóm" (8)
anh hàng xóm là nhà văn
My neighbor is a novelist
nhà hàng xóm có 2 con mèo
There are two cats in my neighborhood
Người hàng xóm rất tốt bụng.
The neighbor is kind.
Tôi chào hỏi hàng xóm mỗi sáng.
I greet my neighbors every morning.
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
My neighbor is very friendly.
Những cư dân như Kosova cùng hàng xóm phải chịu cảnh rét buốt và khốn khổ giữa mùa đông.
Residents like Kosova and her neighbors had to endure biting cold and hardship in the middle of winter.
Những cư dân như Kosova cùng hàng xóm phải chịu cảnh rét buốt và khốn khổ giữa mùa đông.
Residents like Kosova and her neighbors had to endure biting cold and hardship in the middle of winter.
Anh ta thường xuyên giúp đỡ nhà hàng xóm.
He often helps his neighbor's house.
